HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHƯỜNG LONG XUYÊN
STT | CHỨC VỤ | HÌNH ẢNH | HỌ TÊN | LIÊN HỆ |
|---|---|---|---|---|
1 | Chủ tịch | SĐT: Email: | ||
2 | Phó chủ tịch | Dương Thanh Hưng | SĐT: 0919.702.520 Email: dthung.longxuyen@angiang.gov.vn |
CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHƯỜNG LONG XUYÊN
STT | HỌ TÊN | CHỨC VỤ | ĐIỆN THOẠI |
|---|---|---|---|
| 1. BAN KINH TẾ - NGÂN SÁCH | |||
1 | Trần Hồng Trân | Trưởng ban | 0917.177.155 |
2 | Trần Thị Ngọc Loan | Phó Trưởng ban | 0813.660.187 |
| 2. BAN VĂN HÓA - XÃ HỘI | |||
1 | Châu Nhựt Văn | Trưởng ban | 0919.072.577 |
2 | Trương Hoàng Thanh Sơn | Phó Trưởng ban | 0918.379.789 |
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
PHƯỜNG LONG XUYÊN NHIỆM KỲ 2021 - 2026
STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức vụ hiện tại | Trình độ đào tạo | Trình độ | Đại biểu | |||
Nam | Nữ | Chuyên | Tin học | Ngoại ngữ | |||||
| 1 | Đoàn Thị Hương Hà | 22/11/1982 | PBT, CT UBND P.Long Xuyên | Cử nhân Kinh tế; Thạc sĩ Chính sách công | A | B1 | Cao cấp |
| |
| 2 | Châu Nhựt Văn | 06/01/1982 | UVTV, Trưởng Ban Xây dựng Đảng, kiêm TB VH - XH HĐND phường | Thạc sỹ Chính sách công | B | B | Cao cấp |
| |
| 3 | Huỳnh Thanh Hùng | 01/01/1976 | Phó Giám đốc TT Chính trị | ĐHSP | Ứng dụng | A Pháp | Cao cấp |
| |
| 4 | Võ Thanh Sơn | 10/01/1989 | Phó GĐ Trung tâm phục vụ hành chính công | ĐH Luật | A | A | Trung cấp |
| |
| 5 | Lê Thị Ngọc Bích | 02/01/1976 | Nghỉ NĐ 178 | CN Tư tưởng | B | B1 | Cao cấp |
| |
| 6 | Trần Thanh Qui | 19/09/1989 | Trưởng khóm Đông Thịnh 9 | ĐH Luật, | Ứng dụng | B1 | Trung cấp |
| |
| 7 | Nguyễn Thúy Việt | 28/04/1987 | CV Văn phòng HĐND và UBND | ĐH Luật, ĐH Môi trường | A | B | Trung cấp |
| |
| 8 | Nguyễn Hữu Hoàng | 31/12/1984 | BTCB khóm Đông thịnh 9 | ĐH Luật | ƯDCNTTCB | A2 | Trung cấp |
| |
| 9 | Trịnh Thị Kiều Trinh | 12/02/1978 | BT,Trưởng khóm Đông Thịnh 2 | ĐH Luật - ĐH Môi trường | A | B | Trung cấp |
| |
| 10 | Lâm Thị Ánh | 21/02/1955 | Trụ Trì chùa Đông Thạnh | TN THPT |
|
|
|
| |
| 11 | Võ Thị Phấn | 18/12/1966 | Ban phổ truyền PGHH P. Long Xuyên | 11/12 |
|
| Sơ cấp |
| |
| 12 | Đỗ Vy Bảo Ngọc | 15/05/1978 | Giám đốc Quỹ tín dụng Mỹ Phước | Thạc Sĩ TCNH | B | B |
| ĐB HĐND tỉnh An Giang | |
| 13 | Võ Thị Mỹ Chi | 18/01/1972 | Hiệu trưởng, THCS Bùi Hữu Nghĩa | ĐHSP | A | B2 | Trung cấp |
| |
| 14 | Võ Thị Mộng Thảo | 26/09/1973 | Địa bàn dân cư | TN THPT |
|
| Sơ cấp |
| |
| 15 | Lê Anh Tuấn | 01/01/1985 | BTCB khóm Đông Thịnh 8 | ĐH Công tác xã hội, TC Văn phòng | ƯDCNTT | B | Trung cấp |
| |
| 16 | Võ Văn Trong | 07/08/1965 | Trưởng khóm Đông Thịnh 1 | TC An ninh |
|
| Sơ cấp |
| |
| 17 | Vi Thị Kim Ánh | 05/03/1988 | Trưởng khóm Đông Thịnh 4 | Đại học Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 18 | Phạm Thị Kim Lệ | 23/06/1985 | Trưởng khóm Đông Thịnh 5 | ĐH Luật | A | B | TC |
| |
| 19 | Dương Văn Khuê | 02/03/1995 | Trưởng khóm Đông Thịnh 6 | Đại học Luật | A | B | Sơ cấp |
| |
| 20 | Huỳnh Thanh Vân | 26/11/1968 | Trưởng khóm Đông Thịnh 7 | TC HC văn thư |
|
| Trung cấp |
| |
| 21 | Nguyễn Hoài Phong | 21/03/1972 | Trưởng khóm Mỹ Lộc | TCHC | A |
| Trung cấp |
| |
| 22 | Phạm Quốc Toàn | 04/08/1983 | Bí thư chi bộ khóm Tân Phú | ĐH Luật | KTV | A | Trung cấp |
| |
| 23 | Trần Thị Sao Mai | 09/02/1987 | Trưởng khóm Tân Phú | ĐH Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 24 | Nguyễn Lê Trúc Lâm | 8/6/1982 | Trưởng khóm Mỹ Thọ | ĐH Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 25 | Nguyễn Thị Hồng Lam | 26/03/1984 | Phó Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | ĐH Kinh tế - Kế toán | A | B | Trung cấp |
| |
| 26 | Cù Thị Châm | 20/08/1975 | Hiệu trưởng Mẫu giáo Mai Vàng, phường Long Xuyên | ĐHSPMN | B | B | Trung cấp |
| |
| 27 | Nguyễn Văn Hào | 30/12/1980 | ĐUV. Bí thư Chi bộ - Trưởng khóm Mỹ Quới | Cử nhân Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 28 | Trần Đức Duy | 09/11/1990 | Chuyên viên TTPVHCC | ĐH Luật | CĐ CNTT | B | Trung cấp |
| |
| 29 | Trần Văn Lộc | 01/01/1983 | Trưởng khóm Mỹ Phú | ĐH Luật | Trung cấp | B | Trung cấp |
| |
| 30 | Nguyễn Hữu Thọ | 27/4/1975 | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Cử nhân Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 31 | Lê Thị Kim Pha | 04/7/1986 | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Cử nhân Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 32 | Trần Văn Phước | 08/01/1973 | Nghỉ hưu | ĐHCSND | B | B1 | Trung cấp |
| |
| 33 | Nguyễn Quốc Danh | 28/02/1979 | Bí thư Chi bộ Trạm Y tế 2 - Trưởng trạm y tế Mỹ Quý, Trung tâm Y tế Long Xuyên | BS chuyên khoa cấp I | A | B | Trung cấp |
| |
| 34 | Huỳnh Thị Hoàng Anh | 01/01/1977 | Chuyên viên trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh An Giang | Cử nhân Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 35 | Võ Thiện Hảo | 07/02/1965 | Nghỉ hưu | Kỹ sư Nông Nghiệp | A | B | Cao cấp |
| |
| 36 | Lê Kỳ Quang | 29/10/1980 | CVP UBND tỉnh An Giang | ThS Chính sách công | TH ứng dụng | B1 | Cao cấp |
| |
| 37 | Nguyễn Đức Hậu | 18/04/1981 | Phó phòng hậu cần CA tỉnh | Ths Luật | B | Cử nhân Anh văn | Cao cấp |
| |
| 38 | Trần Thị Ngọc Loan | 17/11/1980 | Phó Trưởng ban KT – NS HĐND phường | - Thạc sĩ hành chinh công | A | B | TC |
| |
| 39 | Tô Đình Thành | 12/08/1970 | Nghỉ NĐ 178 | Cử nhân Luật | UDCNTT CB | B | CC |
| |
| 40 | Trương Văn Chiêm | 17/07/1969 | Nghỉ NĐ 178 | Cử nhân Luật | B | B | CC |
| |
| 41 | Trần Minh Đúng | 20/06/1964 | Nghỉ hưu | Cử nhân báo chí |
|
| TC |
| |
| 42 | Võ Viết Hùng | 28/05/1972 | Hưu trí | Thạc sĩ Luật | B | B1 | CC |
| |
| 43 | Đỗ Thị Bích Hạnh | 29/03/1992 | Bí thư khóm Tây Huề 3 | Cử nhân Luật | A | A2 | TC |
| |
| 44 | Nguyễn Thị Tuyết Lan | 10/05/1972 | Trưởng khóm Tây Huề 1 |
| A |
| TC |
| |
| 45 | Phan Văn Lên | 25/06/1982 | Trưởng khóm Tây Khánh 5 | Cử nhân Luật | A | B | TC |
| |
| 46 | Phạm Thị Muội | 06/10/1988 | Trưởng khóm Tây Huề 2 | Cử nhân Sư phạm | A | B | TC |
| |
| 47 | Trần Hữu Nghĩa | 08/03/1983 | Trưởng khóm Tây Khánh 8 | Cử nhân Luật | UDCNTT | A2 | TC |
| |
| 48 | Võ Thành Nhơn | 01/01/1966 | Thư ký BTS PHHH |
|
|
|
|
| |
| 49 | Phạm Thị Diễm Phương | 24/03/1988 | Chuyên viên Ban VH-XH HĐND | Cử nhân Luật | A | A2 | TC |
| |
| 50 | Phạm Vĩnh Thạo | 01/01/1966 | Nghỉ hưu | Cử nhân Luật | C | C | CC |
| |
| 51 | Lê Như Thép | 13/01/1973 | Nghỉ NĐ 178 | Cử nhân Luật | A | A | TC |
| |
| 52 | Nguyễn Thu Trang | 20/11/1971 | Nghỉ NĐ 178 | Cử nhân Luật | B | B | TC |
| |
| 53 | Trương Minh Nhựt Trung | 04/03/1985 | Trưởng khóm Tây Khánh 2 | Cử nhân Luật | A | B | TC |
| |
| 54 | Phan Nhật Trường | 15/10/1980 | Trưởng khóm Tây Khánh 4 | Cử nhân Luật | A | B1 | TC |
| |
| 55 | Lê Đặng Thị Mỹ Tuyên | 25/06/1993 | Trưởng khóm Tây Khánh 6 | Cử nhân Luật | UDCNTT | A2 | TC |
| |
| 56 | Trương Hoàng Quốc Việt | 04/06/1980 | Nghỉ NĐ 178 | Cử nhân quản lý đất đai | A | A2 | TC |
| |
| 57 | Trương Thanh Hùng | 30/05/1983 | Nghỉ việc | Cử nhân Luật | A |
| TC |
| |
| 58 | Hồ Văn Bé Ba | 10/01/1982 | Ủy viên UBKT | - Thạc sĩ quản lý kinh tế | B | A | TC |
| |
| 59 | Nguyễn Quốc Tuấn | 13/10/1975 | Phó GĐ TT dịch vụ tổng hợp | - Cử nhân quản trị kinh doanh | A | B | TC |
| |
| 60 | Bùi Văn Tặng | 01/01/1973 | Nghỉ hưu | Thạc sĩ Chính sách công | B | B | CC | Đại biểu HĐND tỉnh An Giang | |
| 61 | Nguyễn Thanh Quang | 23/06/1970 | UVTV, PCT UBND P.Long Xuyên | Cử nhân Luật, Thạc sĩ Chính sách công | B | B1 | CC | Đại biểu HĐND tỉnh An Giang | |
| 62 | Phạm Hùng Dũng | 28/01/1962 | Trụ trì chùa Hội Tông - phụ trách Phường Long Xuyên |
|
|
|
|
| |
| 63 | Nguyễn Cẩm Tú | 20/12/1983 | Phó CT MTTQ kiêm Chủ tịch Công đoàn | Cử nhân Luật, Thạc sĩ Triết | B | B1 | CC |
| |
| 64 | Hồ Xuân Hòa | 18/09/1973 | Nghỉ theo Nđ 178 | CN Quản trị nhân lực | A | B | TC |
| |
| 65 | Âu Chí Kiên | 20/12/1977 | CV phòng Văn hóa - Xã hội | Cử nhân Luật | B | A | TC |
| |
| 66 | Nguyễn Huỳnh Nhân | 18/10/1981 | Trưởng khóm 2 | Đại học Hành chính | B | B | TC |
| |
| 67 | Nguyễn Thị Mộng Tầm | 23/08/1985 | CV phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Đại học Kỹ thuật Môi trường | B | B | TC |
| |
| 68 | Phạm Thị Mỹ Dung | 13/11/1970 | Trưởng khóm 6 | Cử nhân Luật | A | B anh văn | Trung cấp |
| |
| 69 | Trần Trọng Nam | 05/04/1974 | Trưởng khóm 5 | Đại học Luật |
|
| TC |
| |
| 70 | Đặng Thị Ngọc Tuyền | 01/01/1977 | Trưởng khóm 3 | Trung cấp hành chính |
|
| Trung cấp |
| |
| 71 | Võ Thanh Tùng | 21/03/1973 | Bí thư Chi bộ -Hiệu trưởng, Tiểu học Lê Quý Đôn | Cử nhân TH | CCA | Bằng B | TC |
| |
| 72 | Đoàn Minh Tuấn | 08/08/1980 | Kế toán Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh AG | Đại học TC-KT | A | A | Trung cấp LLCT |
| |
| 73 | Huỳnh Văn Chánh | 01/01/1978 | Phó trưởng CA P. Bình Đức | Đại học Luật | B | B1 | TC |
| |
| 74 | Dương Hồng Kim Ngân | 31/08/1985 | Trưởng khóm Phó Quế | Trung cấp hành chính | A | B1 | Trung cấp |
| |
| 75 | Lâm Hồ Quân | 03/11/1972 | Trụ trì Chùa Quảng Té - phụ trách địa bàn Phường Mỹ Thới | 09/12/2025 |
|
|
|
| |
| 76 | Lôi Cẩm Chương | 07/11/1957 | Chủ tịch Hội tương tế Người Hoa P. Long Xuyên | 12/12/2025 |
|
|
|
| |
| 77 | Nguyễn Văn Hùng | 05/05/1961 | Tổ trưởng tổ dân phố - khóm 1 | Trung cấp Thú y |
|
|
|
| |
| 78 | Nguyễn Kiện Toàn | 24/04/1968 | Trưởng khóm 4 | CĐSP |
|
| SC |
| |
| 79 | Nguyễn Thiên Thanh | 27/04/1974 | Địa bàn dân cư | Thạc sĩ Xây dựng | B | B1 | CC |
| |
| 80 | Nguyễn Thanh Tuấn | 06/09/1972 | UVTV, CT UBMTTQVN P.Long Xuyên | Cử nhân Luật; Cử nhân QTKD | B | B Anh Văn | Cao cấp |
| |
| 81 | Dương Thanh Hưng | 28/11/1977 | UVTV, PCT.HĐND phường | Cử nhân Hành chính | CC Tin học văn phòng | B | Cao cấp |
| |
| 82 | Trương Hoàng Thanh Sơn | 12/10/1968 | Phó Trưởng ban VH – XH | ĐH Luật | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 83 | Hà Minh Triết | 30/05/1973 | Nghỉ hưu | Cử nhân xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A |
| Cao cấp |
| |
| 84 | Bào Kim Anh | 1959 | Đảng viên chi bộ khóm Đông An 6, phường Long Xuyên | Y sĩ |
|
| Sơ cấp |
| |
| 85 | Trần Tuấn Được | 30/12/1964 | Trưởng khóm Đông An 6 | Sơ cấp Quân y |
|
| Sơ cấp |
| |
| 86 | Mai Châu Giang | 11/03/1984 | Chuyên viên Ban KT-NS HĐND | ĐH Kế toán; ThS Quản lý Kinh tế | CC Tin học văn phòng | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 87 | Nguyễn Thị Minh Hiền | 03/08/1984 | Nghỉ NĐ 178 | ĐH Công nghệ thực phẩm | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 88 | Nguyễn Trọng Lễ | 16/08/1966 | Trưởng trạm y tế | BS chuyên khoa I | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 89 | La Thị Lan Thanh | 14/08/1975 | Ban QLDA tỉnh AG | ĐH Luật | A | B Anh văn | Cao cấp |
| |
| 90 | Cao Minh Kiến Tánh | 12/06/1981 | Công chức Văn phòng thống kê phường Long Xuyên | ĐH Luật | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 91 | Huỳnh Xuân Thảo | 29/05/1986 | Nhân dân khóm Đông An 5, phường Long Xuyên | ĐH Luật | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 92 | Vương Hoàng Thuyên | 03/06/1985 | Trưởng khóm Đông An 1 | ĐH Kế toán | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 93 | Nguyễn Bình Trân | 08/08/1988 | Chuyên viên Phòng văn hoá xã hội phường Long Xuyên | ĐH Việt Nam Học | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 94 | Nguyễn Phương Hoàng Trúc | 04/08/1993 | Trưởng khóm Đông An 2 | ĐH | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 95 | Nguyễn Hữu Trường (Thượng tọa Thích Giác Tín) | 1971 | Trụ trì Tịnh xá Ngọc Giang | Giảng sư |
|
|
|
| |
| 96 | Lê Thị Thanh Vân | 26/10/1968 | Nghỉ hưu | ĐH Luật | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 97 | Nguyễn Văn Chà | 17/01/1988 | Trưởng khóm Đông An 5 | ĐH Xây dựng | A | B Anh văn | Trung cấp |
| |
| 98 | Trần Văn Mạnh | 10/01/1981 | P.Chánh Thanh tra CA tỉnh | ThS An ninh nhân dân | B | B2 Anh văn | Trung cấp |
| |
| 99 | Nguyễn Thế Mỹ | 17/07/1979 | Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND | Cử nhân Luật | A | B Anh văn | Cao cấp |
| |
| 100 | Trần Hồng Trân | 1979 | UVTV, CN.UBKT, Kiêm Trưởng ban KT - NS HĐND phường | KTNN&PTNT | Ứng dụng CNTT cơ bản | B1 | Cao cấp |
| |
| 101 | Trương Thành Trí | 10/01/1983 | Chánh VP Đảng ủy P.Long Xuyên | Cử nhân QTKD | A | B | Cao cấp |
| |
| 102 | Đỗ Chí Hiếu | 17/09/1979 | Phó trưởng Phòng kinh tế hạ tầng đô thị phường Long Xuyên | Thạc sĩ Quản lý kinh tế; Cử nhân Luật | B | B | Trung cấp |
| |
| 103 | Võ Thị Huệ Thanh | 10/12/1989 | Chuyên viên Phòng Văn hóa - xã hội phường LX | Cử nhân Luật | B | B | Trung cấp |
| |
| 104 | Nguyễn Văn Thương | 25/12/1962 | Phường Long Xuyên | Không | Không | Không |
|
| |
| 105 | Huỳnh Chính Khoảng | 16/08/1984 | Trưởng khóm Đông Thành | Cử nhân Luật | Trung cấp | B | Trung cấp |
| |
| 106 | Nguyễn Thị Kim Nguyên | 18/06/1974 | Hiệu trưởng trường Mẫu giáo Hoa Cúc phường Long Xuyên | ĐH mầm non | A | A 2 | Trung cấp |
| |
| 107 | Trương Thị Thanh Tâm | 14/12/1991 | CB phụ trách công tác xây dựng Đảng phường Long Xuyên | Kỹ sư môi trường | B | B | Sơ cấp (đang học TC) |
| |
| 108 | Nguyễn Thị Ngọc Hà | 06/09/1983 | Bí thư Chi bộ khóm Đông Hưng | Cử nhân Luật | A | B | Trung cấp |
| |
| 109 | Nguyễn Hoài Hận | 03/06/1979 | UV. BTV, Trưởng Công an xã Hòa Bình | Ths Luật kinh tế; Đại học An ninh | B | C, B2 | Trung cấp |
| |
| 110 | Nguyễn Thị Băng Tâm | 20/01/1973 | Y sĩ sản nhi, Trung tâm Y tế | Y sĩ sản nhi | A | B | Sơ cấp |
| |
| 111 | Nguyễn Thị Phương Hạnh | 11/11/1990 | Bí thư Chi bộ khóm Đông Phú | Cử nhân Luật | A | B | Sơ cấp |
| |
| 112 | Huỳnh Đình Khanh | 19/06/1971 | Phó Hiệu trưởng trường THCS Hùng Vương | ĐH Sư phạm | B | B1 | Trung cấp |
| |
| 113 | Trần Huỳnh Tính | 15/06/1969 | Phường Long Xuyên | Kỹ sư xây dựng | CC Tin học văn phòng | B | Cao cấp |
| |
| 114 | Liễu Thị Mỹ Hiền | 09/05/1990 | Trưởng ban Công tác Mặt trận khóm Đông Hưng, phường Long Xuyên | Cử nhân Tài Chính Ngân Hàng | A | B | Sơ cấp |
| |
| 115 | Nguyễn Thụy Tuyết Ngọc | 13/11/1981 | Trưởng khóm Đông Hưng, phường Long Xuyên | CN Luật | Tin học ứng dụng | B | Trung cấp |
| |
| 116 | Nguyễn Dương Nguyên | 06/09/1984 | CB phụ trách công tác XDĐ phường Long Xuyên | TC. HC-VT | Tin học ứng dụng | B | Trung cấp |
| |
| 117 | Nguyễn Đức Thiên Chương | 08/06/1985 | Phó Chánh Văn phòng Đảng ủy | Cử nhân Luật | Ứng dụng CNTT nâng cao | B | Cao cấp |
| |
| 118 | Đặng Hoàng Vinh | 14/10/1988 | Phó Trưởng phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Cử nhân Luật, Thạc sĩ Kinh tế | UDCB | Đại học Ngôn ngữ anh | TC |
| |
| 119 | Huỳnh Quốc Thái | 12/12/1978 | UVBTV Tỉnh ủy, BT Đảng ủy, CT. HĐND phường | Cử nhân Luật; Thạc sĩ Chính trị học | A | B1 | CC |
| |
| 120 | Nguyễn Thị Kiều | 01/05/1974 | HT trường TH Nguyễn Du | Thạc sĩ | Tin học căn bản | B | TC |
| |
| 121 | Đoàn Văn Đầy | 14/05/1983 | CV TT phục vụ hành chính công | ĐH Luật, QTKD | CCCB | B | TC |
| |
| 122 | Tạ Hữu Diêm | 25/06/1961 | Đĩa bàn dân cư |
|
|
| SC |
| |
| 123 | Trần Văn Kiêm | 30/11/1985 | Bí thư khóm Nguyễn Du | Trung cấp chính trị - hành chính |
|
| TC |
| |
| 124 | Lê Trần Thị Phi Khanh | 01/06/1977 | CV phòng Văn hóa - Xã hội | Cử nhân Công tác Xã hội | Ứng dụng CNTT nâng cao | B | TC |
| |
| 125 | Bùi Thị Bích Thủy | 08/08/1977 | nghỉ hưu | Đại học Luật |
|
| TC |
| |
| 126 | Đoàn Phú Dư | 17/05/1978 | CV TT phục vụ hành chính công | Cử nhân Công tác tư tưởng | A | B | CC |
| |
| 127 | Phan Hoàng Phát Đạt | 14/08/1967 | nghỉ hưu. | Đại học Hành chính | A | B | Tc |
| |
| 128 | Nguyễn Trung Kiên | 26/03/1997 | Phó Trưởng khóm - Khóm đội trưởng Bình Long 2, phường Long Xuyên | Đang học Đại học Luật | Ứng dụng CNTT cơ bản | B1 | Sơ cấp |
| |
| 129 | Tô Kim Thọ | 28/03/1969 | Bí thư khóm Bình Long 2 |
|
|
| Sơ cấp |
| |
| 130 | Dương Thị Kim Tuyến | 30/07/1998 | Cán bộ KCT bố trí tại Văn phòng HĐND và UBND phường Long Xuyên | Đại học Quản trị kinh doanh | Ứng dụng CNTT cơ bản | B | Sơ cấp |
| |
| 131 | Nguyễn Công Liêm | 03/12/1983 | Chuyên viên VP Đảng uỷ | Đại học CTXH | B | B | TC |
| |
| 132 | Ngô Hoàng Nguyên | 03/08/1974 | Trưởng khóm Bình Long 3 | Trung cấp kế toán |
|
| SC |
| |
| 133 | Trần Thị Xuân Thảo | 10/07/1971 | nghỉ hưu. | Đại học | B | B | TC |
| |
| 134 | Nguyễn Hoàng Tú | 09/05/1989 | Địa bàn dân cư | Cử nhân Kế Toán | B | B | TC |
| |
| 135 | Nguyễn Thị Kim Ngân | 9/25/1990 | Bí thư khóm Bình Long 4 | Thạc sĩ Quản lí giáo dục, cử nhân Ngôn ngữ Anh, cử nhân Giáo dục Chính trị | Ứng dụng CNTT cơ bản | Cử nhân Ngôn ngữ Anh | TC |
| |
| 136 | Dương Thành Tâm | 30/04/1993 | Giáo viên trường THPT Nguyễn Công Trứ, phường Mỹ Thới (mới) | Đại học Giáo dục chính trị |
| B | TC |
| |








